magnetic declination

magnetic declination

A compass needle points slightly east of true north due to magnetic declination.

Định nghĩa

Danh từ:
Độ từ thiên (magnetic declination) góc lệch (tại một vị trí cụ thể) giữa hướng bắc từ (magnetic north) hướng bắc thực (true north). Góc này thay đổi tùy theo vị trí địa thời gian, do sự khác biệt giữa từ trường Trái Đất trục quay địa .

dụ sử dụng
  • (Độ từ thiên tại Nội khoảng 0,5 độ về phía đông.)
  • (Người đi bộ đường dài phải điều chỉnh la bàn của họ theo độ từ thiên để định hướng chính xác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To correct for magnetic declination": hiệu chỉnh theo độ từ thiên.
    Pilots must correct for magnetic declination when using magnetic compasses. (Phi công phải hiệu chỉnh theo độ từ thiên khi sử dụng la bàn từ.)

  • "Magnetic declination variation": sự biến thiên của độ từ thiên theo thời gian.
    The magnetic declination variation is recorded annually by geological surveys. (Sự biến thiên của độ từ thiên được ghi nhận hàng năm bởi các cuộc khảo sát địa chất.)

Biến thể từ gần giống
  • Declination (danh từ): sự lệch hướng, thường dùng trong ngữ cảnh thiên văn hoặc từ tính.
  • Magnetic variation (danh từ): biến thiên từ, một thuật ngữ đồng nghĩa với độ từ thiên.
Từ đồng nghĩa
  • Magnetic variation: biến thiên từ.
  • Declination angle: góc lệch từ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • To adjust for magnetic declination: điều chỉnh theo độ từ thiên. (Bản đồ hiển thị góc lệch từ; bạn phải điều chỉnh la bàn của mình theo .)
Thành ngữ liên quan
  • "To be off by [number] degrees": lệch bao nhiêu độ (thường dùng để nói về sai số do không hiệu chỉnh độ từ thiên). (Nếu không hiệu chỉnh, chỉ số la bàn bị lệch vài độ.)